hăng hái
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiệt tình cao, thể hiện thái độ tích cực và sôi nổi khi tham gia vào một công việc, hoạt động nào đó. Trạng thái này thường đi kèm với sự nhiệt huyết và mong muốn đóng góp.
- Sôi nổi, nồng nhiệt. Dùng để miêu tả tinh thần, khí thế mạnh mẽ, đầy phấn khởi.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lòng hăng hái": Chỉ sự nhiệt tình, nhiệt huyết xuất phát từ bên trong.
- Lòng hăng hái của các cổ động viên đã tiếp thêm sức mạnh cho đội tuyển.
- "Khí thế hăng hái": Chỉ không khí, tinh thần sôi nổi, tích cực lan tỏa trong một tập thể.
- Công trường thi công với một khí thế hăng hái chưa từng có.
Biến thể và từ gần giống
- Hăng (tính từ): Chỉ tính chất mạnh mẽ, sôi sục, đôi khi có thể hàm ý hơi quá mức (như trong "nói hăng", "hăng máu").
- Anh ấy chơi thể thao rất hăng.
- Nhiệt tình (tính từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh đến sự sốt sắng, tận tâm.
- Cô giáo được học sinh yêu quý vì sự nhiệt tình trong giảng dạy.
Từ đồng nghĩa
- Nhiệt huyết: Nhiệt tình và đam mê sâu sắc.
- Sôi nổi: Có không khí, hoạt động mạnh mẽ, náo nhiệt.
- Nồng nhiệt: Thái độ thân tình, nồng ấm và tích cực.
Từ trái nghĩa
- Thờ ơ: Không quan tâm, không có hứng thú.
- Lãnh đạm: Thái độ lạnh nhạt, dửng dưng.
- Uể oải: Mệt mỏi, thiếu sinh khí, không muốn hoạt động.
Các cụm từ liên quan
- Hăng hái xung phong: Tích cực, tự nguyện đứng ra nhận việc trước.
- Khi được hỏi ai đi trực nhật, cả lớp đều hăng hái xung phong.
- Làm việc hăng hái: Làm việc với tinh thần và thái độ tích cực, nhiệt tình.
- Mọi người làm việc hăng hái để hoàn thành kế hoạch đúng hạn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Trẻ mà không hăng hái thì già hối hận": Nhấn mạnh tầm quan trọng của sự nhiệt huyết, năng nổ khi còn trẻ. Nếu tuổi trẻ không sống hết mình, đến già sẽ cảm thấy tiếc nuối.
- t. Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc. Hăng hái giúp đỡ bạn. Tuổi thanh niên hăng hái.