hăng hái

  1. t. Ở trạng thái nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc. Hăng hái giúp đỡ bạn. Tuổi thanh niên hăng hái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hăng hái"

hăng hái
Các học sinh hăng hái giơ tay phát biểu trong lớp học.